同盟国

同盟国
tóngméngguó
đồng minh quốc

quốc gia đồng minh; các nước Đồng Minh

3 nghĩa#48334
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quốc gia đồng minh; các nước Đồng Minh

    • Các nước đồng minh đã giành chiến thắng trong chiến tranh.

  2. danh từ

    nước đồng minh; nước bạn bè

  3. danh từ

    các nước đồng minh; liên minh quốc gia; (lịch sử) phe Đồng Minh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.