Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同盟国
同盟国
đồng minh quốc
quốc gia đồng minh; các nước Đồng Minh
3 nghĩa#48334
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quốc gia đồng minh; các nước Đồng Minh
- 。
Các nước đồng minh đã giành chiến thắng trong chiến tranh.
- 貳名danh từ
nước đồng minh; nước bạn bè
- 參名danh từ
các nước đồng minh; liên minh quốc gia; (lịch sử) phe Đồng Minh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ同盟国
Phồn thể同盟國
đồng minh quốc
quốc gia đồng minh; các nước Đồng Minh
3 nghĩa#48334
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quốc gia đồng minh; các nước Đồng Minh
- 。
Các nước đồng minh đã giành chiến thắng trong chiến tranh.
- 貳名danh từ
nước đồng minh; nước bạn bè
- 參名danh từ
các nước đồng minh; liên minh quốc gia; (lịch sử) phe Đồng Minh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối