同时代

同时代
tóngshídài
đồng thời đại

hiện tại; ngày nay; (văn) nay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện tại; ngày nay; (văn) nay

    • Họ là những người cùng thời đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.