同台

同台
tóngtái
đồng đài

cùng xuất hiện trên sân khấu; cùng diễn chung

1 nghĩa#29928
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng xuất hiện trên sân khấu; cùng diễn chung

    • Họ biểu diễn cùng sân khấu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.