吊车尾

吊车尾
diàochēwěi
điếu xa vĩ

(khẩu) người xếp cuối bảng; học sinh đội sổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) người xếp cuối bảng; học sinh đội sổ

    • Anh ấy là người đứng cuối lớp chúng tôi.

  2. động từ

    xếp cuối bảng; đội sổ

    • Anh ấy luôn đứng cuối bảng.

  3. động từ

    xếp hạng chót; đội sổ; bét bảng

    • Anh ấy luôn về cuối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.