吊诡矜奇

吊诡矜奇
diàoguǐjīn
điếu quỷ căng kỳ

kỳ quái và nghịch lý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ quái và nghịch lý [thành ngữ]

    • Câu chuyện này thật kỳ lạ và nghịch lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.