吊瓶族

吊瓶族
diàopíng
điếu bình tộc

nhóm người thích truyền dịch hơn uống thuốc hay tiêm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm người thích truyền dịch hơn uống thuốc hay tiêm

    • Những người thuộc “tộc truyền dịch” thích điều trị bằng cách truyền dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.