Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
/
吊瓶族
吊瓶族
điếu bình tộc
nhóm người thích truyền dịch hơn uống thuốc hay tiêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm người thích truyền dịch hơn uống thuốc hay tiêm
- 。
Những người thuộc “tộc truyền dịch” thích điều trị bằng cách truyền dịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吊瓶族
Phồn thể吊
điếu bình tộc
nhóm người thích truyền dịch hơn uống thuốc hay tiêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm người thích truyền dịch hơn uống thuốc hay tiêm
- 。
Những người thuộc “tộc truyền dịch” thích điều trị bằng cách truyền dịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối