吉利服

吉利服
cát lợi phục

trang phục ngụy trang (ghillie suit)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục ngụy trang (ghillie suit)

    • Anh ấy mặc bộ đồ ghillie trong rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.