Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合肥市
合肥市
hợp phì thị
thành phố Hợp Phì (thủ phủ tỉnh An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Hợp Phì (thủ phủ tỉnh An Huy)
- 。
Hợp Phì là thủ phủ của tỉnh An Huy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
合肥市
Phồn thể合
hợp phì thị
thành phố Hợp Phì (thủ phủ tỉnh An Huy)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Hợp Phì (thủ phủ tỉnh An Huy)
- 。
Hợp Phì là thủ phủ của tỉnh An Huy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối