合而为一

合而为一
érwéi
hợp nhi vi nhất

hợp thành một; hòa nhập thành một thể thống nhất [thành ngữ]

1 nghĩa#39115
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hợp thành một; hòa nhập thành một thể thống nhất [thành ngữ]

    • Chúng ta nên hợp nhất lại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.