合眼

合眼
yǎn
hợp nhãn

nhắm mắt; chợp mắt; ngủ được

2 nghĩa#45085
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắm mắt; chợp mắt; ngủ được

    • Anh ấy mệt đến mức vừa nhắm mắt đã ngủ thiếp đi.

  2. động từ

    nhắm mắt

    • Anh ấy nhắm mắt ngủ thiếp đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.