合家欢

合家欢
jiāhuān
hợp gia hoan

ảnh chụp cả gia đình; niềm vui sum họp gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chụp cả gia đình; niềm vui sum họp gia đình

    • Chúng tôi đã chụp một bức ảnh gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.