合作方

合作方
zuòfāng
hợp tác phương

đối tác (kinh doanh); bên hợp tác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đối tác (kinh doanh); bên hợp tác

    • Chúng tôi là đối tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.