Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合作化
合作化
hợp tác hoá
tập thể hóa; hợp tác hóa (trong lý luận Mác-xít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập thể hóa; hợp tác hóa (trong lý luận Mác-xít)
- 1950。
Trung Quốc đã thực hiện hợp tác hóa nông nghiệp vào những năm 1950.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
合作化
Phồn thể合
hợp tác hoá
tập thể hóa; hợp tác hóa (trong lý luận Mác-xít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập thể hóa; hợp tác hóa (trong lý luận Mác-xít)
- 1950。
Trung Quốc đã thực hiện hợp tác hóa nông nghiệp vào những năm 1950.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối