合众为一

合众为一
zhòngwéi
hợp chúng vi nhất

hợp sức thành một; đoàn kết thành khối [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp sức thành một; đoàn kết thành khối [thành ngữ]

    • Chúng ta đoàn kết một lòng, cùng nhau nỗ lực.

  2. tính từ

    hợp nhiều thành một; đoàn kết tạo sức mạnh [thành ngữ]

    • Hợp nhất lại, sức mạnh sẽ lớn hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.