各自为政

各自为政
wéizhèng
các tự vi chính

mỗi người làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi người làm theo ý mình; mạnh ai nấy làm [thành ngữ]

    • Họ làm việc theo cách riêng của mình, rất khó hợp tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.