各显所长

各显所长
xiǎnsuǒcháng
các hiển sở trường

mỗi người phát huy sở trường của mình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mỗi người phát huy sở trường của mình [thành ngữ]

    • Họ đều phát huy sở trường của mình và hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.