各族人民

各族人民
rénmín
các tộc nhân dân

nhân dân các dân tộc; các tộc người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân dân các dân tộc; các tộc người

    • Nhân dân các dân tộc đoàn kết một lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.