吃青春饭

吃青春饭
chīqīngchūnfàn
cật thanh xuân phạn

kiếm sống bằng tuổi trẻ; làm nghề ăn theo nhan sắc/sức trẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiếm sống bằng tuổi trẻ; làm nghề ăn theo nhan sắc/sức trẻ

    • Cô ấy muốn tận dụng tuổi trẻ để kiếm sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.