Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃青春饭
吃青春饭
cật thanh xuân phạn
kiếm sống bằng tuổi trẻ; làm nghề ăn theo nhan sắc/sức trẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm sống bằng tuổi trẻ; làm nghề ăn theo nhan sắc/sức trẻ
- 。
Cô ấy muốn tận dụng tuổi trẻ để kiếm sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
吃青春饭
Phồn thể吃青春飯
cật thanh xuân phạn
kiếm sống bằng tuổi trẻ; làm nghề ăn theo nhan sắc/sức trẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm sống bằng tuổi trẻ; làm nghề ăn theo nhan sắc/sức trẻ
- 。
Cô ấy muốn tận dụng tuổi trẻ để kiếm sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối