吃皇粮

吃皇粮
chīhuángliáng
cật hoàng lương

ăn lương nhà nước; sống nhờ ngân sách nhà nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn lương nhà nước; sống nhờ ngân sách nhà nước

    • Anh ấy không muốn ăn lương nhà nước.

  2. động từ

    ăn lương nhà nước; làm việc cho chính phủ

    • Anh ấy muốn làm công chức.

  3. động từ

    ăn lương nhà nước; hưởng bổng lộc công

    • Anh ấy không muốn sống nhờ tiền chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.