吃得开

吃得开
chīdekāi
cật đắc khai

được việc; được lòng mọi người; có uy tín

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    được việc; được lòng mọi người; có uy tín

    • Anh ấy rất được lòng mọi người trong công ty.

  2. tính từ

    được việc; có uy tín; được lòng mọi người

  3. tính từ

    được ưa chuộng; được việc; có chỗ đứng

    • Anh ấy rất được trọng dụng trong công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.