吃得住

吃得住
chīdezhù
cật đắc trú

chịu được; gánh được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu được; gánh được

    • Anh ấy có thể chịu đựng được gian khổ.

  2. động từ

    chịu được; đỡ được; có thể chịu đựng được

    • Anh ấy có thể đảm đương công việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.