吃大锅饭

吃大锅饭
chīguōfàn
cật đại oa phạn

ăn cơm nồi chung (cùng hưởng như nhau, không phân biệt đóng góp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cơm nồi chung (cùng hưởng như nhau, không phân biệt đóng góp) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể ăn chung nồi nữa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.

  2. động từ

    ăn cơm nồi to (bao cấp bình quân, không phân biệt công trạng) (bóng)

    • Chúng ta không thể ăn chung nồi cơm nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.