吃人不吐骨头

吃人不吐骨头
chīréntóu
cật nhân bất thổ cốt đầu

hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác

    • Anh ta đúng là một người tàn nhẫn.

  2. tính từ

    kẻ ăn thịt người không nhả xương (tàn ác, tham lam) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một người độc ác và tham lam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.