吃不服

吃不服
chību
cật bất phục

không quen ăn (món gì); ăn không hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. không quen ăn (món gì); ăn không hợp

  2. động từ

    không quen ăn; ăn không hợp

    • Tôi không quen đồ ăn ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.