Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
号令如山
mệnh lệnh như núi (lệnh đã ban ra không thể đổi thay) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh lệnh như núi (lệnh đã ban ra không thể đổi thay) [thành ngữ]
- ,。
Mệnh lệnh như núi, không thể chống lại.
- 貳名danh từ
Mệnh lệnh như núi (lệnh đã ban không thể trái) [thành ngữ]
- 。
Mệnh lệnh của quân nhân là bất khả xâm phạm.
- 參名danh từ
Mệnh lệnh vững như núi (kỷ luật nghiêm minh) [thành ngữ]
- 。
Kỷ luật của quân đội rất nghiêm ngặt.
解字
GIẢI TỰmệnh lệnh như núi (lệnh đã ban ra không thể đổi thay) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh lệnh như núi (lệnh đã ban ra không thể đổi thay) [thành ngữ]
- ,。
Mệnh lệnh như núi, không thể chống lại.
- 貳名danh từ
Mệnh lệnh như núi (lệnh đã ban không thể trái) [thành ngữ]
- 。
Mệnh lệnh của quân nhân là bất khả xâm phạm.
- 參名danh từ
Mệnh lệnh vững như núi (kỷ luật nghiêm minh) [thành ngữ]
- 。
Kỷ luật của quân đội rất nghiêm ngặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối