号令如山

号令如山
hàolìngshān
hiệu lệnh như sơn

mệnh lệnh như núi (lệnh đã ban ra không thể đổi thay) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh lệnh như núi (lệnh đã ban ra không thể đổi thay) [thành ngữ]

    • Mệnh lệnh như núi, không thể chống lại.

  2. danh từ

    Mệnh lệnh như núi (lệnh đã ban không thể trái) [thành ngữ]

    • Mệnh lệnh của quân nhân là bất khả xâm phạm.

  3. danh từ

    Mệnh lệnh vững như núi (kỷ luật nghiêm minh) [thành ngữ]

    • Kỷ luật của quân đội rất nghiêm ngặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.