叶脉序

叶脉序
mài
diệp mạch tự

kiểu gân lá; cách sắp xếp gân lá (thực vật học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu gân lá; cách sắp xếp gân lá (thực vật học)

    • Gân lá là một khái niệm trong thực vật học.

  2. danh từ

    kiểu gân lá (đặc trưng của từng loài)

    • Mô hình gân lá là một đặc điểm quan trọng để phân loại thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.