台北捷运

台北捷运
Táiběijiéyùn
đài bắc tiệp vận

Tàu điện ngầm Đài Bắc; Metro Đài Bắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tàu điện ngầm Đài Bắc; Metro Đài Bắc

    • Tàu điện ngầm Đài Bắc rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.