Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
阁下
ngài; quý vị; các hạ (cách xưng hô trang trọng)
NGHĨA
- 壹代đại từ
ngài; quý vị; các hạ (cách xưng hô trang trọng)
中敬语,用来尊敬地称呼对方jìngyǔ, yònglái zūnjìng de chēnghū duìfang
- ?
Các hạ là vị nào?
- 貳代đại từ
quý vị; ngài; các hạ (kính ngữ dùng khi xưng hô)
中敬称,用来尊称对方jìngchèng, yònglái zūnchèng duìfāng
- 參代đại từ
ngài; quý ngài; các hạ (cách xưng hô trang trọng)
中对尊贵的人的敬称duì zūnguì de rén de jìngchèng
- ?
Ngài là ai?
解字
GIẢI TỰngài; quý vị; các hạ (cách xưng hô trang trọng)
NGHĨA
- 壹代đại từ
ngài; quý vị; các hạ (cách xưng hô trang trọng)
中敬语,用来尊敬地称呼对方jìngyǔ, yònglái zūnjìng de chēnghū duìfang
- ?
Các hạ là vị nào?
- 貳代đại từ
quý vị; ngài; các hạ (kính ngữ dùng khi xưng hô)
中敬称,用来尊称对方jìngchèng, yònglái zūnchèng duìfāng
- 參代đại từ
ngài; quý ngài; các hạ (cách xưng hô trang trọng)
中对尊贵的人的敬称duì zūnguì de rén de jìngchèng
- ?
Ngài là ai?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp