可遇不可求

可遇不可求
qiú
khả ngộ bất khả cầu

có thể gặp mà không thể cầu; duyên may khó mà tìm kiếm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể gặp mà không thể cầu; duyên may khó mà tìm kiếm [thành ngữ]

    • Cơ hội như thế này là thứ có thể gặp nhưng không thể tìm cầu.

  2. tính từ

    có thể gặp mà không thể cầu; duyên kỳ ngộ, không thể tìm kiếm [thành ngữ]

    • Cơ hội như thế này là thứ khó mà tìm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.