Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可遇不可求
可遇不可求
khả ngộ bất khả cầu
có thể gặp mà không thể cầu; duyên may khó mà tìm kiếm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể gặp mà không thể cầu; duyên may khó mà tìm kiếm [thành ngữ]
- 。
Cơ hội như thế này là thứ có thể gặp nhưng không thể tìm cầu.
- 貳形tính từ
có thể gặp mà không thể cầu; duyên kỳ ngộ, không thể tìm kiếm [thành ngữ]
- 。
Cơ hội như thế này là thứ khó mà tìm được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ可遇不可求
Phồn thể可
khả ngộ bất khả cầu
có thể gặp mà không thể cầu; duyên may khó mà tìm kiếm [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể gặp mà không thể cầu; duyên may khó mà tìm kiếm [thành ngữ]
- 。
Cơ hội như thế này là thứ có thể gặp nhưng không thể tìm cầu.
- 貳形tính từ
có thể gặp mà không thể cầu; duyên kỳ ngộ, không thể tìm kiếm [thành ngữ]
- 。
Cơ hội như thế này là thứ khó mà tìm được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối