可见光

可见光
jiànguāng
khả kiến quang

ánh sáng khả kiến; ánh sáng nhìn thấy được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ánh sáng khả kiến; ánh sáng nhìn thấy được

  2. danh từ

    ánh sáng khả kiến; ánh sáng trong quang phổ nhìn thấy được

    • Ánh sáng khả kiến là một phần của phổ điện từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.