Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
/
匹敌
匹敌
thất địch
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
3 nghĩa#43892
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
- 。
Không ai có thể sánh ngang với anh ấy.
- 貳动động từ
ngang sức; sánh ngang; tương xứng
- 。
Sức mạnh của họ có thể sánh ngang.
- 參动động từ
sánh ngang; so sánh được; đối địch
- 。
Không ai có thể địch lại anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
匹敌
Phồn thể匹敵
thất địch
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
3 nghĩa#43892
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
- 。
Không ai có thể sánh ngang với anh ấy.
- 貳动động từ
ngang sức; sánh ngang; tương xứng
- 。
Sức mạnh của họ có thể sánh ngang.
- 參动động từ
sánh ngang; so sánh được; đối địch
- 。
Không ai có thể địch lại anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.