可歌可泣

可歌可泣
khả ca khả khấp

vừa đáng ca ngợi vừa đáng rơi lệ; xúc động lòng người [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa đáng ca ngợi vừa đáng rơi lệ; xúc động lòng người [thành ngữ]

    • Đây là một câu chuyện cảm động sâu sắc.

  2. tính từ

    đáng ca ngợi đến rơi nước mắt; cảm động lòng người [thành ngữ]

    • Đây là một câu chuyện vừa bi vừa tráng.

  3. tính từ

    đáng ca ngợi và xúc động đến rơi lệ [thành ngữ]

    • Đây là một câu chuyện vừa bi tráng vừa cảm động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.