可怜兮兮

可怜兮兮
lián
khả liên hề hề

trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại

    • Anh ấy nhìn tôi một cách đáng thương.

  2. tính từ

    nhỏ bé; hèn mọn; tồi tàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.