吓人

吓人
xiàrén
hách nhân

đáng sợ; khủng khiếp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#4684
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp

    • Câu chuyện này rất đáng sợ.

  2. động từ

    dọa nạt; hù dọa

    使人感到害怕或惊慌shǐ rén gǎndào hàipà huò jīnghuang

    • Câu chuyện này rất đáng sợ.

  3. tính từ

    hung ác; dữ tợn; tàn ác

    使人感到害怕、恐惧的shǐ rén gǎndào hàipà、kǒngjù de

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.