Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可寻址
可寻址
khả tầm chỉ
có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)
- 。
Bộ nhớ này có thể định địa chỉ được.
- 貳形tính từ
có thể định địa chỉ; có thể truy xuất theo địa chỉ
- 。
Tài liệu này có thể truy cập được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
可寻址
Phồn thể可尋址
khả tầm chỉ
có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)
- 。
Bộ nhớ này có thể định địa chỉ được.
- 貳形tính từ
có thể định địa chỉ; có thể truy xuất theo địa chỉ
- 。
Tài liệu này có thể truy cập được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối