可寻址

可寻址
xúnzhǐ
khả tầm chỉ

có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể định địa chỉ; định địa chỉ được (điện toán)

    • Bộ nhớ này có thể định địa chỉ được.

  2. tính từ

    có thể định địa chỉ; có thể truy xuất theo địa chỉ

    • Tài liệu này có thể truy cập được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.