可圈可点

可圈可点
quāndiǎn
khả khuyên khả điểm

đáng khen ngợi; đáng ghi nhận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng khen ngợi; đáng ghi nhận [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy rất đáng khen ngợi.

  2. tính từ

    đáng khen ngợi; có nhiều điểm đáng ghi nhận [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy đáng khen ngợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.