召见

召见
zhàojiàn
triệu kiến

triệu kiến; triệu tập (cấp dưới đến yết kiến)

2 nghĩa#29817
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    triệu kiến; triệu tập (cấp dưới đến yết kiến)

    • Anh ấy đã triệu kiến trợ lý của mình.

  2. động từ

    triệu kiến; triệu vào yết kiến

    • Nhà vua đã triệu kiến anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.