大臣

大臣
chén
đại thần

đại thần; quan đại thần; bộ trưởng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3522
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại thần; quan đại thần; bộ trưởng

    皇帝身边的高级官员huángdì shēnbiān de gāojí guānyuán

    • Ông ấy là đại thần của nhà vua.

  2. danh từ

    đại thần; quan đại thần

    国家的高级官员guójiā de gāojí guānyuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.