叫化子

叫化子
jiàohuāzi
khiếu hoa tử

người ăn xin; kẻ hành khất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ăn xin; kẻ hành khất(kế thừa)

    • Anh ấy là một người ăn xin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.