只争朝夕

只争朝夕
zhǐzhēngzhāo
chỉ tranh triêu tịch

tranh thủ từng phút từng giây; không để lãng phí thời gian [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tranh thủ từng phút từng giây; không để lãng phí thời gian [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tranh thủ từng phút giây, nỗ lực học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.