Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).
/
另请高明
另请高明
lánh thỉnh cao minh
xin hãy tìm người tài giỏi hơn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xin hãy tìm người tài giỏi hơn [thành ngữ]
- ,。
Việc này tôi không làm được, xin hãy tìm người khác giỏi hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
另请高明
Phồn thể另請高明
lánh thỉnh cao minh
xin hãy tìm người tài giỏi hơn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xin hãy tìm người tài giỏi hơn [thành ngữ]
- ,。
Việc này tôi không làm được, xin hãy tìm người khác giỏi hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối