Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).
/
另行通知
另行通知
lánh hành thông tri
thông báo sau; sẽ thông báo thêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông báo sau; sẽ thông báo thêm
- 。
Thời gian cụ thể sẽ được thông báo sau.
- 貳动động từ
thông báo sau; thông báo thêm
- ,。
Nếu có thay đổi, sẽ thông báo sau.
- 參动động từ
thông báo riêng/sau; thông báo thêm
- 。
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
另行通知
Phồn thể另
lánh hành thông tri
thông báo sau; sẽ thông báo thêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thông báo sau; sẽ thông báo thêm
- 。
Thời gian cụ thể sẽ được thông báo sau.
- 貳动động từ
thông báo sau; thông báo thêm
- ,。
Nếu có thay đổi, sẽ thông báo sau.
- 參动động từ
thông báo riêng/sau; thông báo thêm
- 。
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối