古玩

古玩
wán
cổ ngoạn

cổ vật; đồ cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ vật; đồ cổ

    • Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.

  2. danh từ

    đồ cổ; đồ cổ ngoạn

    • Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.