古老

古老
lǎo
cổ lão

lâu đời; xa xưa

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3378
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu đời; xa xưa

    距离现在很久远的;年代很早的jùlí xiànzài hěn jiǔyuǎn de;niándài hěn zǎo de

    • Đây là một thành phố cổ kính.

  2. tính từ

    xa xưa; lâu đời

    存在很久、历史悠久的cúnzài hěn jiǔ、lìshǐ yōujiǔ de

    • Đây là một thành phố cổ kính.

  3. tính từ

    cổ xưa; lâu đời

    存在或出现的时间很长,已经很久远cúnzài huò chūnxiàn de shíjiān hěn cháng, yǐjīng hěn jiǔyuǎn

    • Đây là một câu chuyện cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.