远古

远古
yuǎn
viễn cổ

thời viễn cổ; thời thượng cổ

2 nghĩa#16177
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời viễn cổ; thời thượng cổ

    • Người dân thời cổ đại sống rất khó khăn.

  2. danh từ

    thời viễn cổ; thời cổ đại xa xưa

    • Cuộc sống của con người thời xa xưa rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.