古登堡

古登堡
dēngbǎo
cổ đăng bảo

Gutenberg (tên người/địa danh); Cổ Đăng Bảo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Gutenberg (tên người/địa danh); Cổ Đăng Bảo

    • Gutenberg đã phát minh ra máy in.

  2. danh từ

    Gutenberg (Johannes Gutenberg, khoảng 1400–1468, nhà phát minh máy in ở châu Âu)

  3. danh từ

    Gutenberg (Beno Gutenberg, 1889–1960, nhà địa chấn học người Mỹ gốc Đức, đồng phát minh thang đo độ lớn Richter)

    • Gutenberg là một nhà địa chấn học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.