古气候学

古气候学
hòuxué
cổ khí hậu học

cổ khí hậu học; khoa học khí hậu cổ đại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ khí hậu học; khoa học khí hậu cổ đại

    • Cổ khí hậu học là một ngành khoa học nghiên cứu khí hậu Trái Đất trong quá khứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.