古杰拉尔

古杰拉尔
jiéěr
cổ kiệt lạp nhĩ

Cổ Kiệt Lạp Nhĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cổ Kiệt Lạp Nhĩ

  2. danh từ

    Inder Kumar Gujral (1919–2012), chính khách Ấn Độ, thủ tướng 1997–1998

    • Gujral là một chính trị gia Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.