古新统

古新统
xīntǒng
cổ tân thống

thống Cổ Tân (địa tầng học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thống Cổ Tân (địa tầng học)

    • Cổ Tân thống là một thời kỳ trong niên đại địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.