古新世

古新世
xīnshì
cổ tân thế

thế Paleocen (kỷ địa chất từ 65-55 triệu năm trước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế Paleocen (kỷ địa chất từ 65-55 triệu năm trước)

    • Thế Cổ Tân là một thời kỳ trong niên đại địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.